TanroDictionary Sổ từ

cốm

Việt
0

cốm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Món ăn làm bằng thóc nếp non, rang chín rồi giã cho giẹp và sạch vỏ; Thứ được phẩm hình hạt như hạt cốm; Từ miền Nam chỉ thức ăn làm bằng gạo nếp hay ngô rang và ngào với đường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Món ăn làm bằng thóc nếp non, rang chín rồi giã cho giẹp và sạch vỏ.danh từWiktionary
  2. Thứ được phẩm hình hạt như hạt cốm.danh từWiktionary
  3. Từ miền Nam chỉ thức ăn làm bằng gạo nếp hay ngô rang và ngào với đường.danh từWiktionary
  4. Nói chanh còn non.tính từ いWiktionary
  5. Nói vàng ở trạng thái vụn.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Để ta mua cốm, mua hồng sang sêu. (ca dao)

  2. Cốm can-xi

  3. Thứ cốm ở miền.

  4. Chanh cốm

  5. Vàng cốm.