TanroDictionary Sổ từ

cỗi

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Như cội.danh từ
  2. Già, không còn sức phát triển.tính từ い

Ví dụ

  1. Rung cây, rung cỗi, rung cành. (ca dao).

  2. Ươm giống tốt, cây sẽ lâu cỗi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép