Nghĩa tiếng Việt
- . Như cội.danh từ
- Già, không còn sức phát triển.tính từ い
Ví dụ
-
Rung cây, rung cỗi, rung cành. (ca dao).
-
Ươm giống tốt, cây sẽ lâu cỗi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép