Nghĩa tiếng Việt
- Ngắn; cụt.tính từ いWiktionary
- Đụng đầu vào một vật gì.động từWiktionary
- Tht. Tiếng gõ mõ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Áo cộc.
-
Chó cộc đuôi.
-
Con cộc.
-
Con cộc nhà này không dữ.
-
Cộc đầu vào bàn.