TanroDictionary Sổ từ

cộc

Việt
0

cộc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ngắn; cụt; Đụng đầu vào một vật gì; Tht. Tiếng gõ mõ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngắn; cụt.tính từ いWiktionary
  2. Đụng đầu vào một vật gì.động từWiktionary
  3. Tht. Tiếng gõ mõ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Áo cộc.

  2. Chó cộc đuôi.

  3. Con cộc.

  4. Con cộc nhà này không dữ.

  5. Cộc đầu vào bàn.