Nghĩa tiếng Việt
- Gốc cây to, lâu năm.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Cội thông già.
-
Chim lạc bầy thương cây nhớ cội. (ca dao).
cội là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Gốc cây to, lâu năm.
Cội thông già.
Chim lạc bầy thương cây nhớ cội. (ca dao).