TanroDictionary Sổ từ

cộm

Việt
0

cộm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Căng to hoặc nổi cao lên một cách vướng víu do đựng quá đầy, quá chặt; Có cảm giác khó chịu ở da thịt, đặc biệt ở mắt, do có gì vướng ở phía trong; Láy. Cồm cộm. (ý mức độ ít).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Căng to hoặc nổi cao lên một cách vướng víu do đựng quá đầy, quá chặt.tính từ いWiktionary
  2. Có cảm giác khó chịu ở da thịt, đặc biệt ở mắt, do có gì vướng ở phía trong.tính từ いWiktionary
  3. Láy. Cồm cộm. (ý mức độ ít)tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Túi cộm, nhét đầy giấy tờ.

  2. Quần áo đựng cộm vali.

  3. Chiếc ví dày cộm.

  4. Bụi than vào, làm cộm mắt.