Nghĩa tiếng Việt
- Căng to hoặc nổi cao lên một cách vướng víu do đựng quá đầy, quá chặt.tính từ いWiktionary
- Có cảm giác khó chịu ở da thịt, đặc biệt ở mắt, do có gì vướng ở phía trong.tính từ いWiktionary
- Láy. Cồm cộm. (ý mức độ ít)tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Túi cộm, nhét đầy giấy tờ.
-
Quần áo đựng cộm vali.
-
Chiếc ví dày cộm.
-
Bụi than vào, làm cộm mắt.