TanroDictionary Sổ từ

cột buồm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Là cái cột có buồm dùng cho thuyền đi biển. Lấy sức gió mà đi.danh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép