TanroDictionary Sổ từ

cột trụ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cột lớn, vững chắc, để chống đỡ vật nặng.danh từ
  2. . Như trụ cột.danh từ

Ví dụ

  1. Cột trụ bằng đá.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép