Nghĩa tiếng Việt
- Cột lớn, vững chắc, để chống đỡ vật nặng.danh từ
- . Như trụ cột.danh từ
Ví dụ
-
Cột trụ bằng đá.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cột trụ bằng đá.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép