Nghĩa tiếng Việt
- Mật thám hoặc cảnh sát, công an.danh từWiktionary
- Nói cây cối thiếu ánh mặt trời, không phát triển tốt được.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Cây bị cớm nắng.
cớm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mật thám hoặc cảnh sát, công an; Nói cây cối thiếu ánh mặt trời, không phát triển tốt được.
Cây bị cớm nắng.