TanroDictionary Sổ từ

cớm

Việt
0

cớm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mật thám hoặc cảnh sát, công an; Nói cây cối thiếu ánh mặt trời, không phát triển tốt được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mật thám hoặc cảnh sát, công an.danh từWiktionary
  2. Nói cây cối thiếu ánh mặt trời, không phát triển tốt được.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Cây bị cớm nắng.