TanroDictionary Sổ từ

cởi

Việt
0

cởi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: ; Gỡ ra; Bỏ quần áo đang mặc ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. .động từWiktionary
  2. Gỡ ra.động từWiktionary
  3. Bỏ quần áo đang mặc ra.động từWiktionary
  4. Mở ra.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cởi trói.

  2. Cởi nút

  3. Yêu nhau cởi áo cho nhau

  4. Được lời như cởi tấm lòng (Truyện Kiều)