Nghĩa tiếng Việt
- .động từWiktionary
- Gỡ ra.động từWiktionary
- Bỏ quần áo đang mặc ra.động từWiktionary
- Mở ra.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cởi trói.
-
Cởi nút
-
Yêu nhau cởi áo cho nhau
-
Được lời như cởi tấm lòng (Truyện Kiều)