Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc về một bộ phận, phạm vi nào đó so với toàn thể.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Hạn hán cục bộ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Hạn hán cục bộ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép