Nghĩa tiếng Việt
- Thiếu hẳn một phía đầu mút.tính từ いWiktionary
- Bị mất phần lớn, không còn nguyên như ban đầu.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Cây tre cụt ngọn.2..
-
Bị tắc, không thông ra được: phố cụt.
-
Đường cụt.
-
Vào ngõ cụt.
-
Bị cụt vốn.