TanroDictionary Sổ từ

cụt

Việt
0

cụt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thiếu hẳn một phía đầu mút; Bị mất phần lớn, không còn nguyên như ban đầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiếu hẳn một phía đầu mút.tính từ いWiktionary
  2. Bị mất phần lớn, không còn nguyên như ban đầu.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Cây tre cụt ngọn.2..

  2. Bị tắc, không thông ra được: phố cụt.

  3. Đường cụt.

  4. Vào ngõ cụt.

  5. Bị cụt vốn.