TanroDictionary Sổ từ

củi

Việt
0

củi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần cành, ngọn không thể tận dụng làm gỗ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần cành, ngọn không thể tận dụng làm gỗ.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. :Chở củi về rừng

  2. Gạo châu củi quế

    : Thời buổi mắc mỏ, gạo quý hiếm như ngọc còn củi là chất đốt thường dùng lại quý hiếm như cây quế.

  3. Kiếm củi ba năm đốt một giờ: Trong chốc lát làm mất sạch công lao tu dưỡng, rèn luyện, của cải gom góp.