Nghĩa tiếng Việt
- Phần cành, ngọn không thể tận dụng làm gỗ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
:Chở củi về rừng
-
Gạo châu củi quế
: Thời buổi mắc mỏ, gạo quý hiếm như ngọc còn củi là chất đốt thường dùng lại quý hiếm như cây quế.
-
Kiếm củi ba năm đốt một giờ: Trong chốc lát làm mất sạch công lao tu dưỡng, rèn luyện, của cải gom góp.