TanroDictionary Sổ từ

cừu

Việt
0

cừu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thú có guốc cùng họ với dê, nuôi để ăn thịt và lấy lông làm len; Dụng cụ thể thao làm bằng gỗ, trông tựa như hình con cừu, thường dùng để tập nhảy; Mối thù hằn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thú có guốc cùng họ với dê, nuôi để ăn thịt và lấy lông làm len.danh từWiktionary
  2. Dụng cụ thể thao làm bằng gỗ, trông tựa như hình con cừu, thường dùng để tập nhảy.danh từWiktionary
  3. Mối thù hằn.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Áo lông cừu.

  2. Hiền như con cừu non.

  3. Nhảy giạng chân qua cừu.

  4. Nhảy cừu.

  5. Gây oán, gây cừu.