Nghĩa tiếng Việt
- (chính trị) Người công dân đi bỏ phiếu bầu đại biểu của mình.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Đông đảo cử tri của phường đi bầu đại biểu Quốc hội.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép