Nghĩa tiếng Việt
- Máy móc hoặc bộ khung để dệt hoặc bện hai hoặc nhiều loại sợi với nhau theo góc độ nhất định.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Canh cửi, khung cửi.
cửi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Máy móc hoặc bộ khung để dệt hoặc bện hai hoặc nhiều loại sợi với nhau theo góc độ nhất định.
Canh cửi, khung cửi.