TanroDictionary Sổ từ

cửi

Việt
0

cửi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Máy móc hoặc bộ khung để dệt hoặc bện hai hoặc nhiều loại sợi với nhau theo góc độ nhất định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy móc hoặc bộ khung để dệt hoặc bện hai hoặc nhiều loại sợi với nhau theo góc độ nhất định.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Canh cửi, khung cửi.