TanroDictionary Sổ từ

cửu

Việt
0

cửu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cửu phẩm (gọi tắt); Chín.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cửu phẩm (gọi tắt).danh từWiktionary
  2. Chín.danh từWiktionary