TanroDictionary Sổ từ

cự li

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoảng cách giữa hai điểm.danh từ

Ví dụ

  1. chạy cự li 100 mét

  2. ngắm bắn ở cự li 200 mét

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép