TanroDictionary Sổ từ

cực chẳng đã

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thể làm khác hơn, mặc dù bản thân không hề muốn.adv

Ví dụ

  1. Hắn cực chẳng đã mới phải bán căn nhà của 2 vợ chồng đi.

  2. Cực chẳng đã tôi mới phải đánh nó.

  3. Thưa cán bộ! - Hắn phân trần:” Cũng tại thời buổi khó khăn, cực chẳng đã tôi mới đi ăn trộm, chứ thật lòng có ai muốn vậy đâu”.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép