TanroDictionary Sổ từ

cựu

Việt
0

cựu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cũ, lâu năm; Nói người đã từng làm một chức vụ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũ, lâu năm.tính từ いWiktionary
  2. Nói người đã từng làm một chức vụ.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Lí cựu

  2. Cựu bộ trưởng.

  3. Cựu giám đốc.