Nghĩa tiếng Việt
- Cũ, lâu năm.tính từ いWiktionary
- Nói người đã từng làm một chức vụ.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Lí cựu
-
Cựu bộ trưởng.
-
Cựu giám đốc.
cựu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cũ, lâu năm; Nói người đã từng làm một chức vụ.
Lí cựu
Cựu bộ trưởng.
Cựu giám đốc.