Nghĩa tiếng Việt
- Loại cây cao to, quả có nhiều khía như quả khế, chứa nhiều dầu và đạm.danh từWiktionary
- Tinh bột được tán từ quả ca cao để làm sô-cô-la hoặc để pha nước uống.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Mua mấy lạng ca cao.
-
Uống ca cao với sữa.