TanroDictionary Sổ từ

ca cao

Việt
0

ca cao là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loại cây cao to, quả có nhiều khía như quả khế, chứa nhiều dầu và đạm; Tinh bột được tán từ quả ca cao để làm sô-cô-la hoặc để pha nước uống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại cây cao to, quả có nhiều khía như quả khế, chứa nhiều dầu và đạm.danh từWiktionary
  2. Tinh bột được tán từ quả ca cao để làm sô-cô-la hoặc để pha nước uống.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Mua mấy lạng ca cao.

  2. Uống ca cao với sữa.