TanroDictionary Sổ từ

ca dao

Việt
0

ca dao là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Câu hát truyền miệng trong dân gian, không theo một điều nhất định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Câu hát truyền miệng trong dân gian, không theo một điều nhất định.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Những bài ca dao hay đủ sánh được với các bài thơ trong Kinh Thi (Dương Quảng Hàm)