TanroDictionary Sổ từ

ca múa

Việt
0

ca múa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Buổi nghệ thuật bao gồm ca hát và múa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buổi nghệ thuật bao gồm ca hát và múadanh từWiktionary