TanroDictionary Sổ từ

ca nô

Việt
0

ca nô là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thuyền máy cỡ nhỏ, mạn cao, có buồng máy, buồng lái, dùng chạy trên quãng đường ngắn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuyền máy cỡ nhỏ, mạn cao, có buồng máy, buồng lái, dùng chạy trên quãng đường ngắn.danh từWiktionary