TanroDictionary Sổ từ

ca sĩ

Việt
0

ca sĩ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: là một người biểu diễn, trình diễn các ca khúc, ca nhạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. là một người biểu diễn, trình diễn các ca khúc, ca nhạc.danh từWiktionary