TanroDictionary Sổ từ

ca trù

Việt
0

ca trù là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ca khúc dùng trong các buổi tế lễ, hội hè thời trước (nói khái quát). Hát nói là một loại ca trù.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ca khúc dùng trong các buổi tế lễ, hội hè thời trước (nói khái quát). Hát nói là một loại ca trù.danh từWiktionary