TanroDictionary Sổ từ

cab-tout

/ˈkæbˈtɑʊt/

Anh
0

cab-tout là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm nghề đi gọi xe tắc xi; người làm nghề đi gọi xe ngựa thuê; Người xếp dở hành lý (trên xe tắc xi hoặc xe ngựa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm nghề đi gọi xe tắc xi; người làm nghề đi gọi xe ngựa thuê.danh từEN-VI Dict
  2. Người xếp dở hành lý (trên xe tắc xi hoặc xe ngựa).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cab-tout shouted for customers outside.

  2. The cab-tout stacked the luggage neatly.