Nghĩa tiếng Việt
- Người làm nghề đi gọi xe tắc xi; người làm nghề đi gọi xe ngựa thuê.danh từEN-VI Dict
- Người xếp dở hành lý (trên xe tắc xi hoặc xe ngựa).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cab-tout shouted for customers outside.
-
The cab-tout stacked the luggage neatly.