TanroDictionary Sổ từ

cabana

/kəˈbænjə/

Anh
0

cabana là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái nhà nhỏ; Cái lều.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái nhà nhỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Cái lều.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We rented a cabana near the pool.

  2. The child slept in a small cabana.