Nghĩa tiếng Việt
- Cái nhà nhỏ.danh từEN-VI Dict
- Cái lều.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We rented a cabana near the pool.
-
The child slept in a small cabana.
/kəˈbænjə/
cabana là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái nhà nhỏ; Cái lều.
We rented a cabana near the pool.
The child slept in a small cabana.