Nghĩa tiếng Việt
- Quán rượu Pháp.danh từEN-VI Dict
- Trò múa hát mua vui trong các tiệm (tiệm ăn, quán rượu, hộp đêm ở Mỹ, Anh) ((cũng) cabaret_show).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They ate cake at a cabaret after dinner.
-
The cabaret opened late and filled the room with music.