Nghĩa tiếng Việt
- Phép thần thông, pháp thuật (của người Do thái).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She read about cabbala in an old text.
/kəˈbɑːlə/
cabbala là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép thần thông, pháp thuật (của người Do thái).
She read about cabbala in an old text.