Nghĩa tiếng Việt
- Người lái tắc xi; người đánh xe ngựa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cabby drove us home in the rain.
/ˈkæbi/
cabby là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lái tắc xi; người đánh xe ngựa.
The cabby drove us home in the rain.