Nghĩa tiếng Việt
- Sào, lao (bằng thân cây thông non dùng trong một trò chơi thể thao ở Ê-cốt).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The athlete threw the caber with care.
/ˈkeɪbə(r)/
caber là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sào, lao (bằng thân cây thông non dùng trong một trò chơi thể thao ở Ê-cốt).
The athlete threw the caber with care.