TanroDictionary Sổ từ

cabernet sauvignon

/kæbə(r)ˈneɪ səʊvɪˈnjɒn/

Anh
0

cabernet sauvignon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loại nho đỏ được sử dụng chủ yếu trong sản xuất rượu vang; Loại rượu vang làm từ loại nho trên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại nho đỏ được sử dụng chủ yếu trong sản xuất rượu vang.danh từEN-VI Dict
  2. Loại rượu vang làm từ loại nho trên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A cabernet sauvignon helped the team.