Nghĩa tiếng Việt
- Loại nho đỏ được sử dụng chủ yếu trong sản xuất rượu vang.danh từEN-VI Dict
- Loại rượu vang làm từ loại nho trên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A cabernet sauvignon helped the team.
/kæbə(r)ˈneɪ səʊvɪˈnjɒn/
cabernet sauvignon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loại nho đỏ được sử dụng chủ yếu trong sản xuất rượu vang; Loại rượu vang làm từ loại nho trên.
A cabernet sauvignon helped the team.