Nghĩa tiếng Việt
- Bồi tàu, cậu bé phục vụ dưới tàu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cabin-boy carried tea to the cabin.
/ˈkæbənˈbɔɪ/
cabin-boy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bồi tàu, cậu bé phục vụ dưới tàu.
The cabin-boy carried tea to the cabin.