TanroDictionary Sổ từ

cabin-class

/ˈkæbənˈklæs/

Anh
0

cabin-class là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hạng hai (hạng vé trên tàu thuỷ, máy bay).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hạng hai (hạng vé trên tàu thuỷ, máy bay).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We booked cabin-class seats for the trip.