Nghĩa tiếng Việt
- Hạng hai (hạng vé trên tàu thuỷ, máy bay).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We booked cabin-class seats for the trip.
/ˈkæbənˈklæs/
cabin-class là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hạng hai (hạng vé trên tàu thuỷ, máy bay).
We booked cabin-class seats for the trip.