TanroDictionary Sổ từ

cabinet-maker

/ˈkæbnɪtˈmeɪkɜː/

Anh
0

cabinet-maker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ đóng đồ gỗ mỹ thuật; Người lập chính phủ mới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ đóng đồ gỗ mỹ thuật.danh từEN-VI Dict
  2. Người lập chính phủ mới.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cabinet-maker built a small desk.

  2. The cabinet-maker formed a new team.