Nghĩa tiếng Việt
- Thợ đóng đồ gỗ mỹ thuật.danh từEN-VI Dict
- Người lập chính phủ mới.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cabinet-maker built a small desk.
-
The cabinet-maker formed a new team.
/ˈkæbnɪtˈmeɪkɜː/
cabinet-maker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ đóng đồ gỗ mỹ thuật; Người lập chính phủ mới.
The cabinet-maker built a small desk.
The cabinet-maker formed a new team.