TanroDictionary Sổ từ

cabinet-making

/ˈkæbnɪtˈmeɪkin/

Anh
0

cabinet-making là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cabinet-work; Sự lập chính phủ mới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cabinet-work.danh từEN-VI Dict
  2. Sự lập chính phủ mới.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her cabinet-making skills are excellent.

  2. The cabinet-making went smoothly after the vote.