TanroDictionary Sổ từ

cabochon

/ˈkæbəˌʃɑːn/

Anh
0

cabochon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngọc mài tròn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngọc mài tròn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a cabochon ring with a blue stone.