Nghĩa tiếng Việt
- Bọn, lũ, lô, mớ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They sold the whole caboodle today.
-
the whole caboodle
cả bọn, cả lũ, cả lô, cả mớ
/kəˈbuːdl/
caboodle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bọn, lũ, lô, mớ.
They sold the whole caboodle today.
the whole caboodle
cả bọn, cả lũ, cả lô, cả mớ