TanroDictionary Sổ từ

cabotage

/ˈkæbəˌtɑːʒ/

Anh
0

cabotage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự buôn bán dọc theo bờ biển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự buôn bán dọc theo bờ biển.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The company grew through cabotage along the coast.