Nghĩa tiếng Việt
- Cây cacao ((cũng) cacao).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cacao-tree grew well in the warm garden.
/kəˈkɑʊˈtri/
cacao-tree là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây cacao ((cũng) cacao).
The cacao-tree grew well in the warm garden.