TanroDictionary Sổ từ

cacbon đioxit

Việt
0

cacbon đioxit là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Một oxit của cacbon, có công thức phân tử là CO₂; một loại khí không màu, không mùi được hình thành trong quá trình hô hấp và đốt cháy và được thực vật tiêu thụ trong quá trình quang hợp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một oxit của cacbon, có công thức phân tử là CO₂; một loại khí không màu, không mùi được hình thành trong quá trình hô hấp và đốt cháy và được thực vật tiêu thụ trong quá trình quang hợp.danh từWiktionary