TanroDictionary Sổ từ

cacique

/kəˈsik/

Anh
0

cacique là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tù trưởng (thổ dân Mỹ); Lãnh tụ địa phương (ở Tây Ban Nha, Nam Mỹ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tù trưởng (thổ dân Mỹ).danh từEN-VI Dict
  2. Lãnh tụ địa phương (ở Tây Ban Nha, Nam Mỹ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cacique welcomed visitors to the village.

  2. The cacique led the local council.