Nghĩa tiếng Việt
- Tù trưởng (thổ dân Mỹ).danh từEN-VI Dict
- Lãnh tụ địa phương (ở Tây Ban Nha, Nam Mỹ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cacique welcomed visitors to the village.
-
The cacique led the local council.
/kəˈsik/
cacique là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tù trưởng (thổ dân Mỹ); Lãnh tụ địa phương (ở Tây Ban Nha, Nam Mỹ).
The cacique welcomed visitors to the village.
The cacique led the local council.