Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng lộn xộn chối tai; điệu nhạc chối tai (có nhiều âm thanh không hoà hợp với nhau).danh từEN-VI Dict
- Âm hưởng xấu.danh từEN-VI Dict
- Âm tạp.danh từEN-VI Dict
- Sự không hoà hợp, sự không ăn khớp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room filled with cacophony from the band.
-
The keyboard made a sharp cacophony.
-
There was a cacophony of horns outside.
-
Their ideas ended in cacophony.