TanroDictionary Sổ từ

cacophony

/kəˈkɒfəni/

Anh Thông dụng
0

cacophony là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng lộn xộn chối tai; điệu nhạc chối tai (có nhiều âm thanh không hoà hợp với nhau); Âm hưởng xấu; Âm tạp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng lộn xộn chối tai; điệu nhạc chối tai (có nhiều âm thanh không hoà hợp với nhau).danh từEN-VI Dict
  2. Âm hưởng xấu.danh từEN-VI Dict
  3. Âm tạp.danh từEN-VI Dict
  4. Sự không hoà hợp, sự không ăn khớp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room filled with cacophony from the band.

  2. The keyboard made a sharp cacophony.

  3. There was a cacophony of horns outside.

  4. Their ideas ended in cacophony.