TanroDictionary Sổ từ

cadastral

/kəˈdæstrəl/

Anh
0

cadastral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Địa chính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Địa chính.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We checked the cadastral map for the land.