/kəˈdæstrəl/
cadastral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Địa chính.
We checked the cadastral map for the land.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm