Nghĩa tiếng Việt
- Vẻ như xác chết.danh từEN-VI Dict
- Sắc tái nhợt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her cadaverousness worried the nurse.
-
The fever gave him a cadaverousness of skin.
/kəˈdævərəsnəs/
cadaverousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vẻ như xác chết; Sắc tái nhợt.
Her cadaverousness worried the nurse.
The fever gave him a cadaverousness of skin.