TanroDictionary Sổ từ

caddie

/ˈkædi/

Anh Thông dụng
0

caddie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người phục dịch những người đánh gôn; đứa bé vác gậy và nhặt bóng (cho người chơi gôn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người phục dịch những người đánh gôn; đứa bé vác gậy và nhặt bóng (cho người chơi gôn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The caddie carried the clubs and found the ball.