Nghĩa tiếng Việt
- Người Cát-đô (người da đỏ ở Mỹ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The caddo story was told by the old man.
/ˈkæˌdoʊ/
caddo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người Cát-đô (người da đỏ ở Mỹ).
The caddo story was told by the old man.