Nghĩa tiếng Việt
- Đoạn nhạc được độc tấu ở cuối một phần trong một bản côngxectô.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pianist played a long cadenza.
/kəˈdenzə/
cadenza là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đoạn nhạc được độc tấu ở cuối một phần trong một bản côngxectô.
The pianist played a long cadenza.