TanroDictionary Sổ từ

cadenza

/kəˈdenzə/

Anh
0

cadenza là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đoạn nhạc được độc tấu ở cuối một phần trong một bản côngxectô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đoạn nhạc được độc tấu ở cuối một phần trong một bản côngxectô.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pianist played a long cadenza.