TanroDictionary Sổ từ

cadette

/kəˈdɛt/

Anh
0

cadette là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nữ nhân viên (cơ quan nhà nước).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nữ nhân viên (cơ quan nhà nước).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cadette answered the office phone.