Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cadgeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She cadged a pencil from her classmate.
/kˈædʒd/
cadged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của cadge.
She cadged a pencil from her classmate.